Kế hoạch đào tạo nghề Cắt gọt kim loại Ngày:02/07/2015

 

TT Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun đào tạo Số giờ Số lần  Học kì
TS LT TH TT KT
ĐK
1 00402 Giáo dục quốc phòng - An ninh 75 58 17 0 1 1
2 00302 Pháp luật 30 21 9 0 1 1
3 00503 Giáo dục thể chất 1 30 2 28 0 1 1
4 04641 Tin học 75 17 58 0 1 1
5 00104 Anh văn 1 60 30 30 0 1 1
6 110100 Vẽ kỹ thuật 75 30 15 30 2 1
7 110101 Cơ kỹ thuật 90 30 15 45 2 1
8 110102 Vật liệu cơ khí 45 30 0 15 1 1
9 110103 Dung sai - Đo lường kỹ thuật 45 25 5 15 1 1
10 210107 Nguyên lý cắt 45 28 17 0 2 2
11 110104 Autocad 45 15 30 0 2 2
12 00504 Giáo dục thể chất 2 30 2 28 0 1 2
13 00105 Anh văn 2 60 30 30 0 1 2
14 110105 Kỹ thuật điện 45 22 8 15 1 2
15 110106 An toàn lao động 30 20 10 0 1 2
16 210108 Nguội cơ bản 80 10 30 40 1 2
17 210109 CAD-CAM-CNC căn bản 60 10 50 0 2 2
18 210110 Tiện trụ ngắn, trụ bậc, tiện trụ dài l ≈ 10d 90 10 60 20 2 2
19 210111 Tiện rãnh, cắt đứt 50 5 25 20 1 2
20 210112 Phay, bào mặt phẳng ngang, song song, vuông góc, nghiêng 105 10 50 45 2 2
21 210113 Tiện lỗ 80 10 50 20 2 3
22 210114 Thiết kế kỹ thuật Cơ khí  105 35 25 45 2 3
23 00204 Chính trị  90 60 30 0 1 3
24 210115 Đồ ghá 55 10 5 40 1 3
25 210116 Công nghệ chế tạo máy 75 20 30 25 2 3
26 210117 Khoét, doa lỗ trên máy tiện 35 5 15 15 1 3
27 210118 Phay, bào mặt phẳng bậc, rãnh 90 10 50 30 2 3
28 210119 Tiện côn 80 5 55 20 2 3
29 210120 Tiện ren tam giác 85 8 52 25 2 3
30 00106 Anh văn 3 60 30 30 0 1 3
31 210121 Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp 120 10 70 40 3 4
32 210122 Phay,  rãnh chốt đuôi én 85 8 52 25 2 4
33 210123 Tổ chức và quản lí sản xuất 40 15 15 10 1 4
34 210124 Tiện ren vuông 70 8 42 20 2 4
35 210125 Anh văn chuyên ngành Cơ khí 60 30 30 0 1 4
36 210126 Phay đa giác 65 5 40 20 2 4
37 210127 Phay bánh răng trụ răng thẳng 80 10 60 10 2 4
38 210128 Gia công trên máy tiện CNC 130 30 80 20 3 4
39 210129 Gia công trên máy phay CNC 145 30 90 25 3 5
40 210130 Tiện lệch tâm, tiện định hình 120 10 80 30 3 5
41 210131 Phay bánh răng trụ răng nghiêng, rãnh xoắn 80 10 50 20 2 5
42 210132 Tiện ren thang 70 10 40 20 2 5
43 210133 Gia công trên máy mài 165 16 44 105 2 5
44 226122 Kỹ năng sử dụng thiết bị (ESAP) 60 15 45 0 2 5
45 310134 Thực tập tốt nghiệp 540 0 360 180 0 6
46   Thực tập sản xuất           6

.:Trở lại:.



LỊCH CÔNG TÁC TUẦN


LIÊN KẾT DOANH NGHIỆP